Hướng bàn làm việc theo tuổi cho 12 con giáp hợp phong thủy giúp tăng tài vận
Mục lục
- 1. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Tý
- 2. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Sửu
- 3. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Dần
- 4. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Mão
- 5. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Thìn
- 6. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Tỵ
- 7. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Ngọ
- 8. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Mùi
- 9. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Thân
- 10. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Dậu
- 11. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Tuất
- 12. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Hợi
- 13. Các nguyên tắc chung chọn hướng bàn làm việc theo tuổi
Để áp dụng phong thủy văn phòng làm việc theo tuổi một cách chính xác, bạn cần dựa vào phương pháp Bát Trạch. Theo đó, chọn hướng tốt kê bàn làm việc sẽ dựa vào Cung phi (tính theo năm sinh và giới tính) của từng người. Mỗi cung phi sẽ gắn liền suốt đời và có những hướng cát lợi riêng.
Dưới đây là bảng tra cứu Cung phi dựa theo năm sinh và giới tính:
|
Năm sinh |
Tuổi Âm lịch |
Cung phi |
|
|
Nam |
Nữ |
||
|
1965 |
Ất Tỵ |
Cấn |
Đoài |
|
1966 |
Bính Ngọ |
Đoài |
Cấn |
|
1967 |
Đinh Mùi |
Càn |
Ly |
|
1968 |
Mậu Thân |
Khôn |
Khảm |
|
1969 |
Kỷ Dậu |
Tốn |
Khôn |
|
1970 |
Canh Tuất |
Chấn |
Chấn |
|
1971 |
Tân Hợi |
Khôn |
Tốn |
|
1972 |
Nhâm Tý |
Khảm |
Cấn |
|
1973 |
Quý Sửu |
Ly |
Càn |
|
1974 |
Giáp Dần |
Cấn |
Đoài |
|
1975 |
Ất Mão |
Đoài |
Cấn |
|
1976 |
Bính Thìn |
Càn |
Ly |
|
1977 |
Đinh Tỵ |
Khôn |
Khảm |
|
1978 |
Mậu Ngọ |
Tốn |
Khôn |
|
1979 |
Kỷ Mùi |
Chấn |
Chấn |
|
1980 |
Canh Thân |
Khôn |
Tốn |
|
1981 |
Tân Dậu |
Khảm |
Cấn |
|
1982 |
Nhâm Tuất |
Ly |
Càn |
|
1983 |
Quý Hợi |
Cấn |
Đoài |
|
1984 |
Giáp Tý |
Đoài |
Cấn |
|
1985 |
Ất Sửu |
Càn |
Ly |
|
1986 |
Bính Dần |
Khôn |
Khảm |
|
1987 |
Đinh Mão |
Tốn |
Khôn |
|
1988 |
Mậu Thìn |
Chấn |
Chấn |
|
1989 |
Kỷ Tỵ |
Khôn |
Tốn |
|
1990 |
Canh Ngọ |
Khảm |
Cấn |
|
1991 |
Tân Mùi |
Ly |
Càn |
|
1992 |
Nhâm Thân |
Cấn |
Đoài |
|
1993 |
Quý Dậu |
Đoài |
Cấn |
|
1994 |
Giáp Tuất |
Càn |
Ly |
|
1995 |
Ất Hợi |
Khôn |
Khảm |
|
1996 |
Bính Tý |
Tốn |
Khôn |
|
1997 |
Đinh Sửu |
Chấn |
Chấn |
|
1998 |
Mậu Dần |
Khôn |
Tốn |
|
1999 |
Kỷ Mão |
Khảm |
Cấn |
|
2000 |
Canh Thìn |
Ly |
Càn |
|
2001 |
Tân Tỵ |
Cấn |
Đoài |
|
2002 |
Nhâm Ngọ |
Đoài |
Cấn |
|
2003 |
Quý Mùi |
Càn |
Ly |
|
2004 |
Giáp Thân |
Khôn |
Khảm |
|
2005 |
Ất Dậu |
Tốn |
Khôn |
|
2006 |
Bính Tuất |
Chấn |
Chấn |
|
2007 |
Đinh Hợi |
Khôn |
Tốn |
Dưới đây là bảng tra hướng tốt theo cung phi, ưu tiên từ trái sang:
|
Nhóm mệnh |
Cung phi |
Hướng tốt nên kê bàn làm việc |
|
Đông Tứ Mệnh |
Khảm |
Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Nam (Diên Niên), Bắc (Phục Vị). |
|
Đông Tứ Mệnh |
Chấn |
Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị). |
|
Đông Tứ Mệnh |
Tốn |
Bắc (Sinh Khí), Nam (Thiên Y), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị). |
|
Đông Tứ Mệnh |
Ly |
Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị). |
|
Tây Tứ Mệnh |
Càn |
Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị). |
|
Tây Tứ Mệnh |
Cấn |
Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị). |
|
Tây Tứ Mệnh |
Khôn |
Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị). |
|
Tây Tứ Mệnh |
Đoài |
Tây Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Thiên Y), Đông Bắc (Diên Niên), Tây (Phục Vị). |
Các hướng cát đều có ý nghĩa riêng, cụ thể như sau:
- Sinh Khí: Mang đến sinh khí dồi dào, sự nghiệp phát triển, thăng tiến, tiền tài vượng phát. Đây là hướng tốt nhất khi kê bàn làm việc.
- Thiên Y: Mang đến sức khỏe dồi dào, sự bình an, may mắn và nhận được sự giúp đỡ của mọi người.
- Diên Niên: Cải thiện các mối quan hệ, tình duyên tốt đẹp, cuộc sống gia đình hòa thuận, gia tăng tài lộc và tuổi thọ.
- Phục Vị: Củng cố sức mạnh tinh thần, mang lại tiến bộ của bản thân, may mắn trong thi cử.
Vậy theo quy tắc phong thủy trên, chúng ta có hướng kê bàn làm việc theo tuổi chi tiết như sau:
1. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Tý
-
Bính Tý (1996): Hướng chính Tây.
-
Mậu Tý (1948, 2008): Hướng chính Bắc.
-
Canh Tý (1960): Hướng chính Đông.
-
Nhâm Tý (1972): Hướng Đông Nam.
2. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Sửu
-
Ất Sửu (1985): Hướng Đông Nam.
-
Đinh Sửu (1997): Hướng chính Tây.
-
Kỷ Sửu (1949, 2009): Hướng chính Bắc.
-
Tân Sửu (1961): Hướng chính Đông.
-
Quý Sửu (1973): Hướng chính Nam.
3. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Dần
-
Giáp Dần (1974): Hướng Đông Nam.
-
Bính Dần (1986): Hướng chính Tây.
-
Mậu Dần (1998): Hướng chính Bắc.
-
Canh Dần (1950, 2010): Hướng chính Đông.
-
Nhâm Dần (1962): Hướng chính Nam.
4. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Mão
-
Ất Mão (1975): Hướng Đông Nam.
-
Đinh Mão (1987): Hướng chính Tây.
-
Kỷ Mão (1999): Hướng chính Bắc.
-
Tân Mão (1951, 2011): Hướng chính Đông.
-
Quý Mão (1963): Hướng chính Nam.
5. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Thìn
-
Bính Thìn (1976): Hướng chính Tây.
-
Mậu Thìn (1988): Hướng chính Bắc.
-
Canh Thìn (2000): Hướng chính Đông.
-
Nhâm Thìn (1952, 2012): Hướng chính Nam.
6. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Tỵ
-
Ất Tỵ (1965): Hướng Đông Nam.
-
Đinh Tỵ (1977): Hướng chính Tây.
-
Kỷ Tỵ (1989): Hướng chính Bắc.
-
Tân Tỵ (2001): Hướng chính Đông.
-
Quý Tỵ (1953, 2013): Hướng chính Nam.
7. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Ngọ
-
Giáp Ngọ (1954, 2014): Hướng Đông Nam.
-
Bính Ngọ (1966): Hướng chính Tây.
-
Mậu Ngọ (1978): Hướng chính Bắc.
-
Canh Ngọ (1990): Hướng chính Đông.
-
Nhâm Ngọ (2002): Hướng chính Nam.
8. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Mùi
-
Ất Mùi (1955, 2015): Hướng Đông Nam.
-
Đinh Mùi (1967): Hướng chính Tây.
-
Kỷ Mùi (1979): Hướng chính Bắc.
-
Tân Mùi (1991): Hướng chính Đông.
-
Quý Mùi (2003): Hướng chính Nam.
9. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Thân
-
Giáp Thân (2004): Hướng Đông Nam.
-
Bính Thân (1956, 2016): Hướng chính Tây.
-
Mậu Thân (1968): Hướng chính Bắc.
-
Canh Thân (1980): Hướng chính Đông.
-
Nhâm Thân (1992): Hướng chính Nam.
10. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Dậu
-
Ất Dậu (2005): Hướng Đông Nam.
-
Đinh Dậu (1957, 2017): Hướng chính Tây.
-
Kỷ Dậu (1969): Hướng chính Bắc.
-
Tân Dậu (1981): Hướng chính Đông.
-
Quý Dậu (1993): Hướng chính Nam.
11. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Tuất
-
Giáp Tuất (1994): Hướng Đông Nam.
-
Bính Tuất (2006): Hướng chính Tây.
-
Mậu Tuất (1958, 2018): Hướng chính Bắc.
-
Canh Tuất (1970): Hướng chính Đông.
-
Nhâm Tuất (1982): Hướng chính Nam.
-
12. Hướng bàn làm việc cho người tuổi Hợi
- Ất Hợi (1995): Hướng Đông Nam.
-
Đinh Hợi (2007): Hướng chính Tây.
-
Kỷ Hợi (1959, 2019): Hướng chính Bắc.
-
Tân Hợi (1971): Hướng chính Đông.
-
Quý Hợi (1983): Hướng chính Nam.
13. Các nguyên tắc chung chọn hướng bàn làm việc theo tuổi
- Phía sau lưng: Nên là một bức tường vững chãi, không nên ngồi quay lưng ra cửa hoặc cửa sổ.
- Phía trước mặt: Nên thông thoáng, tầm nhìn rộng, không đối diện trực tiếp với cửa ra vào hoặc nhà vệ sinh.
- Bàn làm việc: Chọn hình dáng phù hợp (hình chữ nhật, tròn, móng ngựa) và gọn gàng để tạo năng lượng tích cực
Để tối ưu hóa không gian văn phòng và thu hút vượng khí, bạn nên nắm vững các quy định về hướng bàn làm việc chuẩn phong thủy từ đội ngũ chuyên gia của Nội thất The One
Sau khi đã xác định được hướng ngồi phù hợp, bạn nên kết hợp với một chiếc bàn làm việc gỗ sồi hoặc bàn chân sắt có thiết kế chắc chắn để tạo sự vững chãi cho sự nghiệp. Đừng quên giữ cho không gian phía trước bàn luôn thoáng đãng để đón nhận tối đa vượng khí.
|
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, vui lòng liên hệ:
|
Bình luận